chống sét đường điện 1 pha cấp 1 kết hợp với cấp 2, DV M TT 2P 255, cắt lọc sét đường điện 1 pha, DV M TT 2P 255 FM

Mã sản phẩm: DV M TT 2P 255, DV M TT 2P 255 FM

Xuất xứ: Đức

Hãng: DEHN

 

Thiết bị DEHNventil DV M TT 2P 255 chống sét lan truyền trên đường điện 1 pha cấp I kết hợp với cấp II, theo chuẩn quốc tế EN 61643-11 và IEC 61643-1,  230V, L-N vµ N-E xung 10/350 µs là 50KA, xung 8/20 µs là 50KA, điện áp bảo vệ 1,5KV,

Mã sản phẩm: DV M TT 2P 255

Xuất xứ: Đức

Hãng: DEHN

 

Thiết bị DEHNventil DV M TT 2P 255 chống sét lan truyền trên đường điện 1 pha cấp I kết hợp với cấp II, theo chuẩn quốc tế EN 61643-11 và IEC 61643-1,  230V, L-N vµ N-E xung 10/350 µs là 50KA, xung 8/20 µs là 50KA, điện áp bảo vệ 1,5KV, sử dụng công nghệ RADAX flow technology ngăn chặn dòng tải khi thoát sét nên không làm gián đoạn mạch chính, dòng điện tải tối đa 50 kArms. có check windows cảnh báo khả năng làm việc của thiết bị. Thiết kế gọn gàng dễ thay thế module bảo vệ, tiết kiệm chi phí.

 

Mã sản phẩm: DV M TT 2P 255 FM

Xuất xứ: Đức

Hãng: DEHN

 

Thiết bị DEHNventil DV M TT 2P 255 FM chống sét lan truyền trên đường điện 1 pha cấp I kết hợp với cấp II, theo chuẩn quốc tế EN 61643-11 và IEC 61643-1,  230V, L-N vµ N-E xung 10/350 µs là 50KA, xung 8/20 µs là 50KA, điện áp bảo vệ 1,5KV, sử dụng công nghệ RADAX flow technology ngăn chặn dòng tải khi thoát sét nên không làm gián đoạn mạch chính, dòng điện tải tối đa 50 kArms.  Thiết kế gọn gàng dễ thay thế module bảo vệ, tiết kiệm chi phí. có cổng nối thiết bị cảnh báo, có check windows cảnh báo khả năng làm việc của thiết bị

 

 

 

 

Cấu hình thiết bị

Cấu hình bảo vệ: 1pha/3pha

Mạch điện bảo vệ:  TT

Bảo vệ sơ cấp  Mức bảo vệ: Cấp 1 và cấp II

Điện áp làm việc liên tục lớn nhất:

Mức tản năng lượng xung sét cực đại cho mỗi lần thoát dòng sét (xung tiêu chuẩn 10/350μs & 20/80μs).

Khả năng thoát dòng sét mà không ảnh hưởn tới dòng mạch chính

Dòng giới hạn đối với cầu chì tự phục hồi với dòng thoát sét đến 25kArms ( ≤ 0,2ns)

Khả năng chịu quá áp(TOV) UT

Mức điện áp bảo vệ UP

Thời gian đáp ứng (Response time) tA

Khả năng chịu quá áp(TOV) UT

Vật liệu vỏ thiết bị:

Mức bảo vệ vỏ thiết bị:

Kích thước

Nhiệt độ môi trường làm việc

 


RelatedProducts