CẮT LỌC SÉT 3 PHA 63A TEC LP60-3P/M, THIẾT BỊ CẮT LỌC SÉT 3 PHA 63A TEC LP60-3P/M, TEC LP60-3P/M, LP60-3P/M

New product

CẮT LỌC SÉT 3 PHA 63A TEC LP60-3P/M, THIẾT BỊ CẮT LỌC SÉT 3 PHA 63A TEC LP60-3P/M, TEC LP60-3P/M, LP60-3P/M

0

CẮT LỌC SÉT 3 PHA 63A TEC LP60-3P/M, THIẾT BỊ CẮT LỌC SÉT 3 PHA 63A TEC LP60-3P/M, TEC LP60-3P/M, LP60-3P/M
MÔ TẢ SẢN PHẨM

Chỉ tiêu

Thông số kỹ thuật

Model

TEC LP60-3P/M

Công nghệ chế tạo

MOV&GDT

Đấu nối

Mắc nối tiếp vào mạng điện

Các chế độ bảo vệ

Đa chế độ(L-N, N-E..)

Độ tin cậy khi bảo vệ

Thiết bị luôn luôn kết nối với mạng điện để thực hiện chức năng bảo vệ, không cách ly khỏi mạng điện khi xuất hiện quá áp tạm thời.

Điện áp làm việc bình thường

Un

220/415V/50HZ

Điện áp làm việc liên tục lớn nhất

Uc

300V/476V(L-N)

Số pha

3 pha 4 dây+G

Khả năng thoát sét cực đại/pha

Imax

Sơ cấp:   200kA(8/20µs)L-N

                 12kA(10/350µs)

Thứ cấp: 120kA(8/20µs)L-N

N-E: 200kA(8/20µs)

         100kA(10/350µs)

Khả năng thoát sét bình thường/pha(15x8/20µs)

In

80kA dạng sóng 8/20 µs

Cấp bảo vệ

3 cấp(MOV/Lọc LC/MOV)

Dòng tải/pha

IL

63A

Bảo vệ quá tải, ngắn mạch

MCB 3 pha đầu vào 63A

Điện áp bảo vệ t@3kA (8/20µs)

Up

<360V

Thời gian nhạy đáp

tA

Tức thì

Dòng dò

 

<1µA

Suy giảm điện áp tối đa(%Un)

ΔU

<1%

Lọc thông thấp và lọc nhiễu

Độ lợi: -40dB tại 100kHZ

Hiển thị trạng thái hoạt động

Hiển thị phần trăm hoạt động(%) của các phần tử cắt sét.

Cảnh báo xa dạng Abis

Rơ le khô:NC#NO

Nhiệt độ, độ ẩm hoạt động

0÷70ºC, 5÷95%không ngưng tụ

Nhiệt độ hoạt động

0÷70ºC

Độ ẩm hoạt động

5÷95%không ngưng tụ

Cầu đấu kết nối

UK35 gài thanh DIN

Dây dẫn đấu nối nguồn điện

16÷35mm²

Dây dẫn kết nối cảnh báo

0,75mm²

Lực siết ốc dây nguồn

1.0N

Tiêu chuẩn vỏ hộp

IP55

Chất liệu vỏ hộp

Bằng sắt, sơn tĩnh điện

Phương pháp lắp đặt

Gắn trên tường

Đầu vào, đầu ra

Từ phía dưới hộp

Trọng lượng

15kg

Chiều rộng

W

492mm

Chiều cao

H

550mm

Chiều sâu

D

138mm

Ghi chú: Hình thức nhà sản xuất có có thể thay đổi mà không báo trước.

 

PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN

IEC61643-11, Class I, II, III

AS/NZS1768 loại C, B, A.

IEEE C62.41 loại C, B, A

IEC 1000-4-5

Phiên bản thứ tư UL1449

RelatedProducts