New
THIẾT BỊ CẮT LỌC SÉT 1 PHA 125A TEC LP125-1P hoặc TEC-SRF 1125, TEC-SRF1125  CÔNG NGHỆ TSG-TDS, TSG TDS, CẮT LỌC SÉT, CHỐNG SÉT

THIẾT BỊ CẮT LỌC SÉT 1 PHA 125A TEC LP125-1P hoặc TEC-SRF 1125, TEC-SRF1125 CÔNG NGHỆ TSG-TDS, TSG TDS, CẮT LỌC SÉT, CHỐNG SÉT

New product

THIẾT BỊ CẮT LỌC SÉT 1 PHA 125A TEC LP125-1P hoặc TEC-SRF 1125, TEC-SRF1125  CÔNG NGHỆ TSG-TDS, TSG TDS, CẮT LỌC SÉT, CHỐNG SÉT

0

Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 125A công nghệ TSG-TDS, TEC LP125-1P, TSG-TDS Technolgy, phân phối tủ cắt lọc sét TEC LP125-1P

 

Mô tả

ITHÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỦ YẾU

TT Chỉ tiêu Thông số kỹ thuật
1 Hệ thống điện áp sử dụng: Un 220V-240V AC
2 Điện áp chịu đựng liên tục: Uc 277V AC
3 Khả năng chịu quá áp/Stand-off Voltage: 440V AC
4 Điện áp làm việc của các phần từ cắt sét ≤500V
5 Dòng tải : IL (max) ≤ 125A
6 Mode bảo vệ Đa mốt( L-N, N-PE)
7 Mức điện áp bảo vệ/Voltage Protection Level (Up), L-N 262V@3kA và 247 V @ 20 kA
8 Bảo vệ sơ cấp Công nghệ khe hở phóng điện có kích hoạt điện tử.
8.1 Dòng thoát sét cực đại dạng sóng 8/20µs (Imax)

 

Max Discharge Current (Imax), Per Mode

130kA 8/20 µs
8.2 Dòng thoát sét cực đại dạng sóng 10/350µs (Iimp)

 

Impulse Current (Iimp)

50 kA 10/350 μs hoặc 50kA (25As)
9 Bảo vệ thứ cấp Phân biệt xung sét và xung nhiễu(công nghệ TDS)
9.1 Dòng thoát sét cực đại dạng sóng 8/20µs (Imax) thứ cấp 80kA 8/20 µs
10 Bảo vệ  N-E-Công nghệ TSG Công nghệ khe hở phóng điện có kích hoạt điện tử.
10.1 Dòng thoát sét cực đại dạng sóng 8/20µs (Imax)

 

Max Discharge Current (Imax), Per Mode

130kA 8/20 µs
10.2 Dòng thoát sét cực đại dạng sóng 10/350µs (Iimp)

 

Impulse Current (Iimp)

50 kA 10/350 μs hoặc 50kA (25As)
11 Lọc thông thấp (Điện cảm-Điện dung) LC -40 dB @ 100 kHz. Dải tần 700-4000HZ
12 Thời gian nhạy đáp <1ns
13 Tần số hoạt động 50 – 60 Hz
14 Phân tán nhiệt 13W
15 Năng lượng tiêu tán 625kJ/Ω
16 Kết nối đầu vào Cầu đấu UK35 phía dưới(trái)
17 Kết nối đầu ra Cầu đấu UK35 phía dưới(phải)
18 Kết nối tiếp địa Đầu cốt, bắt bu lông
19 Nguồn điện sử dụng: 1 pha 2 dây +G
20 Hệ thống nguồn điện lưới tương thích TN-C, TN-S, TT
21 Công nghệ chế tạo Triggered Spak Gap(TSG) –TDS và lọc thông thấp.
22 Vỏ hộp Bằng kim loại, sơn tĩnh điện
23 Phương thức lắp đặt Gắn lên tường
24 Hiển thị trạng thái hoạt động Bằng đèn LED cho các module TSG-TDS.
25 Cảnh báo lỗi Bằng tiếp điểm với chuẩn NC
25 Kích thước(Rộng) x (Cao) x (Sâu) (R)310 x(C) 380 x(S)135(mm)
26 Trọng lượng 11kg
27 Phù hợp tiêu chuẩn IEC 61643-1

 

ANSI®/IEEE® C62.41.2-2002 Cat A, Cat B, Cat C

ANSI®/IEEE® C62.41.2-2002 Scenario II, Exposure 3, 100 kA 8/20 μs, 10 kA 10/350 μs

28 Môi trường :Nhiệt độ làm việc

 

Độ ẩm

0 ~ 650C

 

5%-95%

29 Đấu nối Nối tiếp vào mạng điện
30 Bảo vệ quá dòng, ngắn mạch Cầu chì, automat
31 Bảo hành 5 năm
32 Chú ý Hình thức có thể thay đổi mà không báo trước.

RelatedProducts